Báo giá tiếng Anh là gì?

Báo giá tiếng Anh là gì? Đây là câu hỏi hay gặp của những người đang làm hay học trong lĩnh vực kinh doanh. Vậy để giải đáp được thắc mắc này, hãy cùng TOP10HCM.COM tìm hiểu xem Báo giá tiếng Anh là gì nhé.

Báo giá là gì?

Báo giá là một công việc quan trọng của nhân viên kinh doanh, bản báo giá là một bản chào để đưa cho khách hàng về một hợp đồng hay sản phẩm gì đó. Bản báo giá là cố định vì thế không thể thay đổi được khi khách hàng đã chấp nhận, kể cả trong trường hợp bạn làm nhiều việc hơn dự kiến.

Báo giá tiếng Anh là gì?

Bản báo giá trong tiếng Anh Price quotation, price quote;

Báo giá trong tiếng AnhQuote;

Ví dụ

Please give me the price quotation before she come back.

Vui lòng đưa cho tôi bảng báo giá trước khi cô ấy trở về.

Một số từ vựng về tiếng Anh thương mại

  • Brand: thương hiệu/nhãn hàng
  • Launch: Tung/ Đưa ra sản phẩm
  • Transaction: giao dịch
  • Economic cooperation: hợp tác kinh doanh
  • Conflict resolution: đàm phán
  • Interest rate: lãi suất
  • Bargain: mặc cả
  • Compensate: đền bù, bồi thường
  • Claim: Yêu cầu bồi thường, khiếu nại
  • Concession: nhượng bộ
  • Cooperation: hợp tác
  • Conspiracy: âm mưu
  • Counter proposal: lời để nghị
  • Indecisive: lưỡng lự
  • Proposal: đề xuất
  • Settle: thanh toán
  • Withdraw: rút tiền
  • Transfer: chuyển khoản
  • Conversion: chuyển đổi tiền/chứng khoán
  • Charge card: thẻ thanh toán
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Turnover: doanh số, doanh thu
  • Tax: thuế
  • Stock: vốn
  • Earnest money: tiền đặt cọc
  • Deposit: nộp tiền
  • Statement: sao kê tài khoản
  • Foreign currency: ngoại tệ
  • Establish: thành lập
  • Bankrupt bust: vỡ nợ, phá sản
  • Merge: sát nhập
  • Commission: tiền hoa hồng
  • Subsidise: phụ cấp
  • Fund: quỹ
  • Debt: khoản nợ

Tham khảo thêm:

Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Tin học văn phòng trong tiếng Anh là gì?

Viết một bình luận