Bảo Hiểm Xã Hội tiếng Anh là gì?

Bảo hiểm xã hội là một trong những loại bảo hiểm rất qua trọng đối với người lao động. Vậy bảo hiểm xã hội là gì và bảo hiểm xã hội tiếng Anh là gì? Hãy cùng TOP10HCM.COM tìm hiểu xem nhé.

Bảo hiểm xã hội là gì?

Bảo hiểm xã hội là loại bảo hiểm được bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi họ bị mất hoặc giảm thu nhập do bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, tàn tật, thất nghiệp, tuổi già, tử tuất, dựa trên cơ sở một quỹ tài chính do sự đóng góp của các bên tham gia BHXH, có sự bảo hộ của Nhà nước theo pháp luật, nhằm bảo đảm an toàn đời sống cho người lao động và gia đình họ, đồng thời góp phần bảo đảm an toàn xã hội.

Bảo hiểm xã hội tiếng Anh là gì?

Bảo hiểm xã hội trong tiếng AnhSocial Insurance.

Số bảo hiểm xã hội trong tiếng AnhSocial Insurance Book.

Từ đồng nghĩa:

Social security contribution 

Các loại bảo hiểm khác trong tiếng Anh

Bảo hiểm thất nghiệp: Unemployment insurance;
Bảo hiểm xã hội: Social insurance;
Bảo hiểm y tế: Health insurance;
Bảo hiểm tai nạn: Accident insurance;
Bảo hiểm nhân thọ: Life insurance;
Bảo hiểm ô tô xe máy: Car/motor insurance;
Bảo hiểm đường bộ: Land transit insurance;
Bảo hiểm hàng hải: Marin insurance.

Tham khảo thêm:

Luận văn tiếng Anh là gì?

Quốc lộ tiếng Anh là gì?

Chả cá tiếng Anh là gì? 

Viết một bình luận