Biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Nghiệm thu hay biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì? Đây là thắc mắc của những người đang làm biên bản nghiệm thu để thanh lý hợp đồng hay đang tìm hiểu về khái niệm này. Sau đây hãy cùng TOP10HCM.COM tìm hiểu xem nghiệm thu trong tiếng Anh là gì nhé.

Biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Biên bản nghiệm thu trong tiếng Anh là gì: Acceptance Certificate.

Từ đồng nghĩa: Minutes of Acceptance

Ví dụ:

Chọn cái này để luôn chấp nhận biên bản nghiệm thu này.

Select this to always accept this acceptance certificate.

Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Nghiệm thu là quá trình kiểm định, và kiểm tra lại kết quả của dự án. Để kiểm tra lại chất lượng của dự án theo hợp đồng quy định.

Nghiệm thu trong tiếng AnhCheck and Take Over.

Từ đồng nghĩa: Appraisal, Consider and Decide.

Những từ liên quan đến hợp đồng trong tiếng Anh

Sign a contract: Ký hợp đồng;

Cancel a contract: Hủy hợp đồng;

Renew a contract: Gia hạn hợp đồng;

Terminate a contract: Chấm dứt hợp đồng;

Draft a contract: Soạn thảo hợp đồng;

Meet the deadline: Làm đúng hạn cuối;

Miss the deadline: Lỡ hạn cuối;

Extend the deadline: Kéo dài hạn cuối;

Push back the deadline: Đẩy lùi hạn cuối.

Hy vọng bài viết đem lại cho bạn những thông tin. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.

Tham khảo thêm:

Cấp bậc quân đội trong tiếng Anh là gì?

Chung cư và các loại nhà trong tiếng Anh

Tin học văn phòng trong tiếng Anh là gì?

Viết một bình luận