Cháo tiếng Anh là gì? Các loại cháo trong tiếng Anh

Cháo là một món ăn đã quá quen thuộc tại nước ta và một vài quốc gia tại Đông Á và Đông Nam Á. Cháo chủ yếu dùng gạo và nước khi nấu. Vậy cháo tiếng Anh là gì? Hãy cùng TOP10HCM.COM tìm hiểu nhé.

Cháo là gì? Cách chế biến cháo.

Để có thể chế biến thành cháo thường thì thể tích nước phải hơn gấp ba lần thể tích gạo và một cái nồi chỉ dành cho việc nấu cháo. Bắt đầu nấu thì cần ngọn lửa mạnh để hột gạo được nhào lộn trong nước sôi và nở bung ra, rồi giảm dần độ nóng để nấu cho đến khi hột gạo được chín nhừ, nấu càng lâu thì cháo càng đặc.

Cháo tiếng Anh là gì?

Cháo trong tiếng AnhCongee.

Cháo đặc trong tiếng Anh goi là Porridge.

Trung Quốc cháo được gọi là zhōu.

Nhật Bản cháo được viết dùng là kayu.

Thái Lan gọi cháo là joke.

Malaysia gọi là bubur.

Campuchia gọi là babar.

Philippines gọi là lugaw.

Các loại cháo trong tiếng Anh

Fish congee: Cháo cá.

Fish ball congee: Cháo cá viên tròn.

Prawn congee: Cháo tôm.

Frog Congee: Cháo ếch.

Chicken congee: Cháo gà

Chicken giblet congee: Cháo lòng gà.

Pig’s offals congee: Cháo lòng lợn.

Beef Congee: Cháo thịt bò.

Beef congee with fresh egg: Chào thịt bò với trứng tươi.

Julienne of chicken & abalone congee: Cháo gà thái sợi với bào ngư.

Tham khảo thêm:

Bảo Hiểm Xã Hội tiếng Anh là gì?

Sổ hộ khẩu tiếng Anh là gì?

Con dấu tiếng Anh là gì?

Viết một bình luận