Phòng giao dịch tiếng Anh là gì?

Phòng giao dịch tiếng Anh là gì? Đây là thắc mắc của những người đang học và làm trong lĩnh vực ngân hàng. Sau đây TOP10HCM.COM sẽ giải đáp thắc mắc này cho bạn.

Phòng giao dịch là gì?

Phòng giao dịch là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, được quản lý bởi một chi nhánh ở trong nước của ngân thương mại, hạch toán báo sổ, có con dấu, có địa điểm đặt trụ sở trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chi nhánh quản lý.

Phòng giao dịch tiếng Anh là gì?

Phòng giao dịch trong tiếng Anh Dealing Room.

Từ vựng tiếng Anh về ngân hàng

Account holder: chủ tài khoản;

Accounts payable: tài khoản nợ phải trả;

Accounts receivable: tài khoản phải thu;

Accrual basi: phương pháp kế toán dựa trên dự thu – dự chi;

Amortization: khấu hao;

Arbitrage: kiếm lời chênh lệch;

Asset: tài sản;

Authorise: cấp phép;

BACS: dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng;

Balance: số dư tài khoản;

Bank card: thẻ ngân hàng;

Banker: người của ngân hàng;

Bankrupt: vỡ nợ, phá sản;

Bankruptcy: sự phá sản, vỡ nợ;

Bearer cheque: Séc vô danh;

Bond: trái phiếu;

Boom: sự tăng vọt (giá cả);

Capital: vốn;

Cardholder: chủ thẻ;

Cash basis: phương pháp kế toán dự trên thực thu – thực chi;

Cash card: thẻ rút tiền mặt;

Cash point: điểm rút tiền mặt;

Cashier: nhân viên thu, chi tiền (ở Anh);

Certificate of deposit: chứng chỉ tiền gửi;

CHAPS: hệ thống thanh toán bù trừ tự động;

Charge card: thẻ thanh toán;

Cheque: Séc;

Cheque clearing: sự thanh toán Séc;

Circulation: sự lưu thông;

Clear: thanh toán bù trừ;

Codeword: ký hiệu (mật);

Collateral: tài sản ký quỹ;

Cost of capital: chi phí vốn;

Counterfoil: cuống (Séc);

Credit card: thẻ tín dụng;

Crossed cheque: Séc thanh toán bằng chuyển khoản;

Cumulative: tích lũy;

Debit balance: số dư nợ;

Debit: ghi nợ;

Debt: khoản nợ;

Deficit: thâm hụt;

Deposit money: tiền gửi;

Direct debt: ghi nợ trực tiếp;

Dispenser: máy rút tiền;

Dividend: lãi cổ phần;

Draw: rút;

Drawee: ngân hàng của người ký phát;

Drawer: người ký phát (Séc);

Equity: vốn cổ phần;

Exchange traded fund: quỹ đầu tư chỉ số;

Fund: quỹ;

Give credit: cấp tín dụng;

Growth stock: cổ phiếu tăng trưởng;

Hedge fund: quỹ đầu cơ;

Honour: chấp nhận thanh toán;

Interest: tiền lãi suất;

Internet banking: dịch vụ ngân hàng qua internet;

Margin account: tài khoản ký quỹ;

Money market: thị trường tiền tệ;

Mortgage: thế chấp;

Mutual fund: quỹ tương hỗ;

Non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt;

Obtain cash: rút tiền mặt;

Open cheque: Séc mở;

Paycheck: xác nhận tiền lương;

Payee: người đươc thanh toán;

Place of cash: nơi dùng tiền mặt;

Sort code: Mã chi nhánh Ngân hàng;

Statement: sao kê (tài khoản);

Stock: cổ phiếu;

Treasury bill: kỳ phiếu kho bạc;

Treasury stock: cổ phiếu ngân quỹ.

Tham khảo thêm:

Gia công tiếng Anh là gì?

Thực tập sinh tiếng Anh là gì?

Nhạc không lời tiếng Anh là gì?

Viết một bình luận