TOP 10+2 tỷ giá ngoại tệ chợ đen hôm nay được tìm kiếm nhiều nhất 2019

Nhu cầu chuyển đổi từ đồng ngoại tệ sang tiền Việt Nam hiện nay rất nhiều. Vì vậy, TOP10HCM.COM xin được chia sẻ cách đổi ngoại tệ như: USD, Yên, Eur, …sang tiền Việt Nam VND theo cách đơn giản nhất để mọi người có thể hình dùng được cách chuyển đổi đơn giản và dễ làm.

Bên dưới đây là tỷ giá ngoại tệ và cách chuyển đổi thành tiền Việt mà bạn có thể tham khảo thêm:

1/ Tỷ giá đồng USD to VND (1 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD, còn được gọi ngắn là “đô la” hay “đô“, là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang. Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. (Xem thêm)

Tỷ giá đồng USD to VND

Vậy tỷ giá ngoại tệ 1 đô la mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

  • 1$ = 1 USD = 23,350.00 VNĐ

Nghĩa là: 1 đô la mỹ bằng hai mươi ba ngàn ba trăm năm mươi đồng tiền việt nam đồng.

2/ Tỷ giá đồng YEN to VND (1 Yên Nhật là bao nhiêu tiền Việt Nam)

Yên là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥, và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871. Hiện tại yên gồm cả hình thức tiền kim loại lẫn tiền giấy. (xem thêm)

Tỷ giá đồng YEN to VND

Vậy 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

  •  1 Yen = 209.08 VND

Nghĩa là: 1 yên nhật đổi thành tiền Việt Nam bằng hai trăm lẻ chín phẩy không tám Việt Nam Đồng.

3/ Tỷ giá đồng EURO to VND (1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Euro là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu và trong 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu. (xem thêm)

Tỷ giá đồng EURO to VND

Vậy 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

  • 1 Euro = 25,974.25 VND

Nghĩa là: 1 đồng Euro bằng hai mươi lăm ngàn chin trăm bảy mươi tư đồng Việt Nam.

4/ Tỷ giá đồng AUD to VND (1 đô Úc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Đô la Úc là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos, Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. (xem thêm)

Tỷ giá đồng AUD to VND

Xem tỷ giá đô la úc sang Việt Nam Đồng.

  • 1 AUD = 16,033.86 VND

Nghĩa là: 1 Đô la Úc sấp sỉ bằng 16 ngàn Việt Nam đồng

5/ Tỷ giá đồng WON to VND (1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Won là đơn vị tiền tệ của Đại Hàn Dân Quốc. Một won được chia thành 100 joen. Joen không còn được dùng để giao dịch hằng ngày nữa và chỉ xuất hiện trong tỷ giá hối đoái. Won được ban hành bởi Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc, có trụ sở tại thành phố thủ đô Seoul. (Xem thêm)

Tỷ giá đồng WON to VND

Tỷ giá ngoại tệ đồng Won sang Việt Nam đồng.

  • 1 KRW = 18.08 VND

Nghĩa là: 1 Won Hàn Quốc sắp sỉ bằng 18 Việt Nam Đồng

6/ Tỷ giá đồng SGD to VND (1 Đô la Singapore bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Đôla Singapore (tiếng Mã Lai: Ringgit Singapura, ký hiệu: $; mã: SGD) là tiền tệ chính thức của Singapore. Đô la Singapore thường được viết tắt với ký hiệu đô la $, hoặc S $ để phân biệt với các đồng tiền bằng đồng đô la khác. Đô la Singapore được chia thành 100 cents. (xem thêm)

Tỷ giá đồng SGD to VND

Tỷ lệ chuyển đổi tiền đô Singapore sang Việt Nam đồng.

  • 1 SGD = 16,858.06 VND

Nghĩa là: 1 Đô la Singapore bằng mười sáu ngàn tắm trăm đồng Việt Nam

7/ Tỷ giá đồng GBP to VND (1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Bảng Anh (ký hiệu £, mã ISO: GBP) tức Anh kim là đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh và các lãnh thổ hải ngoại, thuộc địa. Một bảng Anh gồm 100 xu (pence hoặc penny). Ký hiệu của đồng bảng ban đầu có hai gạch trên thân (₤), sau này mới chuyển thành một gạch (£), ký hiệu này xuất xứ từ ký tự L trong LSD – tên viết tắt của các đơn vị trong hệ đếm 12 – librae, solidi, denarii, chuyển sang tiếng Anh là Pound, shilling và pence (hoặc penny). (xem thêm)

Tỷ giá đồng GBP to VND

1 Bảng anh băng bao nhiêu tiền Việt Nam?

  • 1 GBP = 29,256.77 VND

Nghĩa là: 1 Bảng anh sấp sỉ bằng hai mươi chín ngàn hai trăm Việt Nam Đồng.

8/ Tỷ giá đồng BAHT to VND (1 Baht bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Baht là tiền tệ của Thái Lan. Đồng bạt được chia ra 100 satang. Ngân hàng Thái Lan là cơ quan chịu trách nhiệm phát hành tiền tệ. Một bạt cũng là một đơn vị đo trọng lượng vàng và thường được sử dụng trong những người làm đồ trang sức và thợ vàng ở Thái Lan. 1 bạt = 15,244 g. (xem thêm)

Tỷ giá đồng BAHT to VND

1 Đồng tiền Thái bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

  • 1 BAHT = 727.98 VND

Nghĩa là: 1 đồng Thái Lan sắp sỉ bằng bảy trăm hai mươi bảy đồng Việt Nam.

9/ Tỷ giá đồng CNY to VND (1 Nhân Dân Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Nhân dân tệ là tên gọi chính thức của đơn vị tiền tệ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đơn vị đếm của đồng tiền này là nguyên/viên, giác hoặc phân. Một nguyên bằng mười giác. Một giác lại bằng mười phân. Trên mặt tờ tiền là chân dung chủ tịch Mao Trạch Đông. Nhân dân tệ do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc phát hành. (xem thêm)

Tỷ giá đồng CNY to VND

Vậy 1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt?

  • 1 VNY = 3.385,89 VND

Nghĩa là: 1 nhân dân tệ Trung Quốc gần bằng ba ngàn ba trăm tám mươi đồng Việt Nam.

10/ Tỷ giá đồng CAD to VND (1 đô canada bao nhiêu tiền Việt Nam)

Đô la Canada hay dollar Canada là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la. Đô la Canada được chia thành 100 Cent. Tính đến 2007, đồng đô la Canada là loại tiền tệ được trao đổi hàng thứ 7 trên thế giới. (xem thêm)

Tỷ giá đồng CAD to VND

Tỷ giá ngoại tệ đồng đô la Canada với Việt Nam đồng.

  • 1 CAD = 25,974.25 VND

Nghĩa là: 1 đô la Canada gần bằng hai mươi ngàn chín chăm bảy mươi tư đồng Việt Nam.

11/ Tỷ giá đồng NYR to VND (1 Ringgit malaysia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Ringgit Malaysia (còn được gọi là đồng Đôla Malaysia), là đơn vị tiền tệ chính thức của Malaysia. Một ringgit được chia thành 100 sen (xu) và có ký hiệu là MYR. Ngày 12 tháng 6 năm 1967, đồng Đôla Malaysia thay thế cho đồng Đôla của xứ Malaya và Borneo thuộc Anh. Đồng đô-la Malaysia là đồng tiền mới được phát hành bởi ngân hàng trung ương mới, Ngân hàng Negara Malaysia. (xem thêm)

Tỷ giá đồng NYR to VND

Vậy một đô la Malaysia bằng bao nhiêu tiền Việt?

  • 1 NYR = 5,559.66 VND

Nghĩa là: 1 Đô Malaysia bằng sấp sỉ năm ngàn năm trăm năm mươi chín đồng Việt Nam.

12/ Tỷ giá đồng RUB to VND (1 Rúp nga bằng bao nhiêu tiền Việt Nam)

Đồng rúp Nga hay đơn giản là rúp, ký hiệu ₽, là tiền tệ của Liên bang Nga và hai nước cộng hòa tự trị Abkhazia và Nam Ossetia. Trước đây, đồng rúp cũng là tiền tệ của Liên Xô và Đế quốc Nga trước khi các quốc gia này tan rã. Đồng rúp được chia thành 100 kopek, tiếng Nga: копе́йка, số nhiều: копе́йки hay копеек. (xem thêm)

Tỷ giá đồng RUB to VND

Hãy cùng tham khảo tỷ giá đồng RUB sang VNĐ nhé!

  • 1 RUB =  356.99 VND

Nghĩa là: 1 đồng tiền Nga bằng ba trăm năm mươi sau đồng Việt Nam.

Trên đây là những tỷ giá ngoại tệ ngoài chợ đen được dân Việt Nam tìm kiếm nhiều nhất. Hi vọng thông qua bài viết này, có thể giúp bạn thuận lợi hơn trong việc chuyển đổi tiền ngoại tệ về Việt Nam Đồng.

*** Lưu ý: các tỷ giá ngoại tệ trên đây được cập nhật vào ngày 03 – 6 –  2019, bạn nên cập nhật thường xuyên để tìm tỷ giá chính xác nhất.

Viết một bình luận